Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tư”.

  1. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/04/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 19/12/1978 4309
  2. Nguyễn Minh Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/1970
  3. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971