Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tý”.

  1. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 283 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 71 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1983 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 620 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Long- Sơn Trung- Hương Sơn Hy sinh: 10/8/1972 (26-23)01 Đường 14 mộ 7