Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tú”.
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tương. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M118 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: DV80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1975 Quê quán: Tân Phong - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 Quê quán: Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1974 Quê quán: Phú Lạc - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 19/12/1978 4309
- Nguyễn Minh Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/1970
- Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc
- Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971