Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tú”.

  1. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1053 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 375 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 855 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1717 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/8/1987 An táng tại: NTLS xã Đan Thượng, Xã Đan Thượng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 250 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 19/12/1978 4309
  2. Nguyễn Minh Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/1970
  3. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971