Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tú”.
- Nguyễn Minh Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4309 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 952 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1994 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1987 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 19/12/1978 4309
- Nguyễn Minh Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/1970
- Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc
- Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971