Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tân”.

  1. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 236 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 822 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn minh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Hy sinh: 13/08/1973 Mai táng ban đầu: Không mai táng được