Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tâm”.
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: 57B Hàng Bồ - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1966 Quê quán: Lương Hoà Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.