Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tâm”.

  1. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. nguyễn minh tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Trên đường C010 giữa T20 - T21