Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Tâm”.

  1. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 913 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1456 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Tâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Trên đường C010 giữa T20 - T21