Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Quang”.
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 645 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đặc biệt QĐ(A) Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 623 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/6/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà trinh 57b -Phan Chu - Hoàng Kiếm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trinh sát tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà trinh 57b -Phan Chu - Hoàng Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 20/07/1978 2948
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà trinh 57b -Phan Chu - Hoàng Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 20/07/1978 2948
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 29/01/1979
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970