Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Quán”.

  1. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trinh sát tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 9 - Cục KTNV1 - TCAN - BCA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 57b - Phan Chu trinh - Hoàng Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Chỉ Trung, Đông Chung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,