Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Mạn”.
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 131 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1303 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.18 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Mãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.15.09 mộ 1 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000