Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Lương”.

  1. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/10/1985 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định Liên- Yên Định- Hy sinh: 18/8/1968
  2. Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đô- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1972