Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Khê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Khê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 302 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Khôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khéo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khẹt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E2
  2. Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phú - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975