Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Hoàng”.
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 276 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 51 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn minh Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn minh Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1778 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 8/2/1969
- Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
- Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967
- Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967
- Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/8/1968