Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Hồ”.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 9057 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 728 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1969 Nghĩa trang Điều trị 3, mộ 19