Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Hưng”.

  1. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Sơn Hùng - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1980 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Tam đỉnh - Thư trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyên Minh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: (87-42)07 Kon Tum