Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Du”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 395 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Trường - Nga Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000