Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Duệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 7/7/1974