Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Dụ”.
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1981 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đông Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C 6 - D 440 tỉnh đội Bà Rịa - LKhánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Trường - Nga Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Trường- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum
- Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969
- Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969
- Nguyễn Minh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969