Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Chu”.
- Nguyễn Minh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 556 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E 271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hoành Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.