Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Châu”.

  1. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/08/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Bắc KonTum
  2. Nguyễn Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Các - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 10 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7 Chư Hin
  5. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Bắc KonTum
→ Xem cả 23 người trong các danh sách