Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Châu”.

  1. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Bắc KonTum