Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Cân”.

  1. nguyễn minh cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Nghĩa Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 187 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Cang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 326 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968
  2. Nguyễn Minh Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/7/1969