Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Đa”.

  1. Nguyễn Minh Đặt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 59 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1337 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1 - D 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 195 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/4/1952 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: TĐ98F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1974 Quê quán: Thuỵ Trương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E3 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cát Minh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/9/1967 Trên đường C010 (T20 - T21)