Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Đa”.
- Nguyễn Minh Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 141 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- nguyễn minh đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dẩu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.