Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Đức”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1367 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 291 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.46.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái - Hải Dương - Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1974