Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Đức”.
- Nguyên Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 4/11/ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng k · Lô 149 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 124 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn MInh Đức Năm sinh: 10/10/1961 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 785 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.46.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái - Hải Dương - Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1974