Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Đạo”.

  1. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng R · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cát Minh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai