Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.

  1. Nguyễn Minh Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1163 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 757 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 952 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  3. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
→ Xem cả 327 người trong các danh sách