Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.

  1. Nguyễn Minh Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thũi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thơ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2189 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 671 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/6/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 5/12/ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  3. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
→ Xem cả 327 người trong các danh sách