Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.
- Nguyễn Minh Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khuê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 868 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 647 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Luyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1987 An táng tại: NTLS Tràng Đà, Phường Tràng Đà, Thị Xã Tuyên Quang, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
- Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0