Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.

  1. Nguyễn Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 605 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 805 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1556 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2388 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 623 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  3. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
→ Xem cả 327 người trong các danh sách