Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.

  1. Nguyễn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  3. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
→ Xem cả 327 người trong các danh sách