Tìm thấy 1.614 hồ sơ cho “Nguyễn Minh”.
- Nguyên Minh Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 70 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1/8/1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
- Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0