Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Mai Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Nha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đăng Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966
  2. Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966