Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Mẫu Thư”.

  1. Nguyễn Mậu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mậu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mậu Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mậu Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mậu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mẫu Thư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Sa Thia