Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Mầu”.

  1. Nguyễn Mậu Kháng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/9/1987 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mậu Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mậu Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mậu Lạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mậu Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mậu Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Ngoạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mậu Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Quảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mậu Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mậu Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mậu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mậu Tứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Tỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mậu Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67
  5. Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 79 người trong các danh sách