Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Mầu”.
- Nguyễn Mậu Nghiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Nghệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn mậu Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Chục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Duyệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Dụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67
- Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08