Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Mầu”.

  1. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 933 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mâu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/165 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mau Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42359 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67
  5. Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 79 người trong các danh sách