Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Toàn”.

  1. Nguyễn Mạnh Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 334 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 2B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Thuỵ phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhà 3 Trương Hán Siêu- Hà Nội Hy sinh: 4/5/1972 Mộ 2, Z25