Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Tứ”.

  1. Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 301 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Xuân Đại - Lê Hồng Phong - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Từng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Tuyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Tuỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) N.Lộc, N.Lo, Hà Tây
  3. Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975
  4. Nguyễn Mạnh Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975