Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Tường”.
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Manh Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 00/12/1981 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Xã Mạnh - Hiệp An - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Công Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 71 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than - Hà Nội Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh - Gia Lai
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trà Chương - Triệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Kim Sơn - Hồng Kỳ - Đan Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971