Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Tân”.

  1. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn mạnh Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972