Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Quỳnh”.
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Mạnh Quỳnh
Năm sinh: 1931
Ngày hy sinh: 9/8/1968
Quê quán: HẢI DƯƠNG
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA
Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tổng Phú Khê - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1978
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1974
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1946 · Liên Bảo-Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1970