Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Khởi”.

  1. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn mạnh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn mạnh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Hoàng Hợp, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 01/8/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang TP HCM