Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Khả”.

  1. Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Khát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 175 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Khát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Hy sinh: 13/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.02.01 bản đồ UTM 1/50.000