Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Hồ”.

  1. Nguyễn Mạnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 388 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 349 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 495 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đông- Quảng Xương- Hy sinh: 12/6/1968