Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Hưng”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 381 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bình Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 31 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  2. Nguyễn Mạnh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Hy sinh: 09/09/1968
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Dương - Hàng Kênh - Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum - Kon Tum
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum - Kon Tum
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 66 người trong các danh sách