Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Hùng”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 4a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: NTLS Tràng Đà, Phường Tràng Đà, Thị Xã Tuyên Quang, Tuyên Quang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 31 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 662 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước